Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tội trộm cắp" (1)
tội trộm cắp

Tiếng Anh
Danh từtheft crime
Anh ta bị buộc tội trộm cắp.
He is accused of theft.
Từ liên quan "tội trộm cắp" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tội trộm cắp" (4)
Anh ta bị buộc tội trộm cắp.
He is accused of theft.
Anh ta bị bắt vì tội trộm cắp.
He was arrested for theft.
ICE bắt Siemionkowicz vì tiền án về tội trộm cắp vặt.
ICE arrested Siemionkowicz due to her criminal record for petty theft.
Cô ấy có tiền án về tội trộm cắp vặt tại cửa hàng.
She has a criminal record for petty theft at a store.
